Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bao1;
Việt bính: bou1
1. [褒拜] bao bái 2. [褒貶] bao biếm 3. [褒章] bao chương 4. [褒揚] bao dương 5. [褒姒] bao tự 6. [褒奬] bao tưởng 7. [褒賞] bao thưởng 8. [褒稱] bao xưng 9. [褒衣] bao y 10. [褒衣博帶] bao y bác đái;
褒 bao, bầu
Nghĩa Trung Việt của từ 褒
(Động) Mặc quần áo rộng.(Động) Khen ngợi, tán dương.
§ Đối lại với biếm 貶 chê.
◎Như: bao dương 褒揚 khen ngợi.
(Tính) Rộng, lớn.
◎Như: bao y 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Hữu Bao 有褒.Một âm là bầu.
(Động) Tụ lại.
§ Thông bầu 裒.
§ Cũng viết là 襃.
bao, như "bao dương (khen)" (vhn)
Nghĩa của 褒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褒)
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
Dị thể chữ 褒
襃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu
| bầu | 保: | bầu ra |
| bầu | 匏: | bầu bí |
| bầu | 咆: | bầu nhầu (càu nhàu) |
| bầu | 垉: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 胞: | |
| bầu | 蔀: | cái bầu |
| bầu | : | có bầu (mang thai) |
| bầu | 䕯: | bầu bí |
| bầu | 裒: | bầu liễm (thu tiền góp của) |
| bầu | 輳: | (Chỗ các căm bánh xe tụ lại) |

Tìm hình ảnh cho: bao, bầu Tìm thêm nội dung cho: bao, bầu
